|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Tên sản phẩm: | Máy dò kim loại trong ngành chế biến thực phẩm, Băng tải máy dò kim loại công nghiệp | Độ nhạy FE: | 0,6-3,0-tùy chỉnh |
|---|---|---|---|
| Độ nhạy không Fe: | 1.2-3.5-tùy chỉnh | Độ nhạy SUS: | 1.5-4.0-tùy chỉnh |
| Tốc độ: | 10-30 m/phút tùy chọn (tốc độ không đổi mặc định) | Giấy chứng nhận: | CN |
| Chức năng lưu trữ: | 99 sản phẩm, 990.000 dữ liệu | Không bắt buộc: | Loại bỏ các bản sao, thanh đẩy và thổi khí |
| Làm nổi bật: | Máy vận chuyển máy dò kim loại công nghiệp,máy dò kim loại chế biến thực phẩm,Máy dò kim loại với bảo hành |
||
| Parameter | Thông số kỹ thuật ZL-4001B |
|---|---|
| Chiều rộng phát hiện | 400mm (có thể tùy chỉnh) |
| Độ cao phát hiện | 100-400mm (Nhiều mô hình có sẵn) |
| Độ nhạy của FE | ≥ 0,6-3,0mm (tùy thuộc vào mô hình) |
| Nhạy cảm phi FE | ≥1,2-3,5mm (tùy thuộc vào mô hình) |
| Độ nhạy của SUS | ≥1,5-4,0mm (tùy thuộc vào mô hình) |
| Phương pháp báo động | Tự động tắt với báo động chuông 12V |
| Kích thước máy | 1330×720×1000mm (có thể tùy chỉnh) |
| Vật liệu dây đai | Vành đai PVC/PU cấp thực phẩm |
| Tốc độ | 10-30 m/min |
| Trọng lượng máy | 200-250kg |
| Sức mạnh | 220V 50Hz, 120W (có thể tùy chỉnh) |
| Khả năng tải | Trong 20KG (có thể tùy chỉnh) |
| Chức năng lưu trữ | 99 sản phẩm, 990.000 dữ liệu |
Người liên hệ: Ms. Fiona Zhong
Tel: +86 135 3248 7540
Fax: 86-0769-3365-7986